dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
k^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "k^"
Khấn cả giả mọn
Khăn đen, búi tó, móng tay dài
Khăn gấm áo hồng, bế bồng kiếm sắc
Khăn gói gió đưa
Khánh Am họ Ngụy, Cảnh Thuy họ Ông
Khánh Giàng lắm ao
Khăn khăn áo áo cũng nhuốm mùi cầm
Khăn là áo lượt
Khấn như cáo đế, lạy như tế sao
Khấn như cô đồng.
Khăn đóng áo chùng
Khăn thâm áo vải
Khấn trâu, giả lễ bò
Khấn trâu trả lễ bò
Khảo ba vồ chẳng xưng, một chén thời xưng
Khao binh thưởng tướng
Khao quân thưởng tướng
Khấp khểnh như răng bà lão
Khấp khểnh như trứng để đầu gậy
Khất lần thì không bao giờ nên việc
Khát nước chẳng lọ đè sừng
Khát nước chẳng lọ đẻ sừng
Khát nước mới đào giếng
Khẩu mật phúc kiếm
Khẩu phật tâm xà
Khẩu thiệt đại can qua
Khẩu thiệt vô bằng
Khẩu thị phong, bút thị tung
Khẩu thuyết vô bằng
Khẩu tụng tâm suy
Khẩu xà, tâm Phật
Khem khép như quan huyện giữ ấn
Khen ai khéo tạc bình phong, ngoài long, lân, phượng trong lòng gạch vôi
Khen ai khéo đúc chuông chì, dạng thì có dạng, đánh thì không kêu
Khen cái hen chả còn
Khen chanh thì chanh ngọt, chê hồng thì hồng chua
Khen cho con gái Bảo An, sáng mua vải sợi chiều đan mành mành
Khen cho dạ sát gan vàng
Khen con bà tốt, đến tháng một mà xem
Khệnh khạng như voi nang
Khen nết hay làm, ai khen nết hay ăn
Khen người thì tốt, giột người thì xấu
Khen nhà giàu lắm thóc
Khen phò mã tốt áo
Khéo đãi chai lấy chồng làng Chợ, khéo vay nợ lấy chồng làng Dinh
Khéo đan lông mốt, dốt đan lông đôi
Khéo đan nong mốt, dốt đan nong đôi
Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm
Khéo ăn thì no, khéo nằm co thì ấm
Khéo bán khéo mua cũng thua người khéo nói
Khéo buôn bán lấy chồng Đinh Lai, khéo đãi chai lấy chồng làng Chợ, khéo vay nợ lấy chồng làng Hồ
Khéo cắt thì vuông, khéo làm chuồng chim ở
Khéo cày đầy bát cơm
Khéo chân khéo tay làm thay kẻ khác
Khéo chân khéo tay làm thay đứa vụng
Khéo con mắt, vụng hai bàn tay
Khéo con mắt, vụng hai tay
Khéo con mắt, vụng đôi tay
Khéo làm chị, vụng làm em
Khéo làm tôi vụng
Khéo làm tôi vụng, vụng chẳng làm tôi ai
Khéo léo khuyên tai, tài dai cườm bóng
Khéo liệu khéo lo, khéo bán con bò tậu ễnh ương
Khéo liệu, khéo lo, khéo bán con bò tậu lấy ễnh ương
Khéo liệu khéo lo, khéo bán con bò tậu lấy ĩnh ương
Khéo lời làm rơi nước mắt
Khéo lời rơi máu
Khéo mồm miệng đỡ chân tay
Khéo múa tối đèn
Khéo nói như ông Bì sinh Trương Lương
Khéo nói rắn trong lỗ bò ra
Khéo đo bò làm cũi
Khéo quay tơ, lơ dệt củi
Khéo tay bay làm thầy tay vữa
Khéo tay chèo đò đêm
Khéo tay hay nghề, đất lề Kẻ Chợ
Khéo tay hơn hay làm
Khéo tay khéo nghề, đất lề Kẻ Chợ
Khéo thì chân tay, vụng thì chày cối
Khéo tu vụng hoá
Khéo vá may, vụng chày cối
Khéo vá vai, tài vá nách
Khéo vẽ con sư tử cộc
Khéo vẽ con tôm cong
Khéo vót đầu lươn
Khép nép như dâu mới về nhà chồng
Khế ra đàng khế, chanh ra đàng chanh
Khe răng chẳng đủ trừ bữa, vặt mũi chẳng đủ đút miệng
Khế ra đường khế, chanh ra đường chanh
Khế xanh nấu với ốc nhồi, tuy nước nó xám mà mùi nó ngon
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...